nằm meo

nằm meo

Sau khi công ty phá sản, anh ấy nằm meo ở nhà cả tháng trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • trong tình trạng không việc để làm, không kế sinh nhai, thường trong một thời gian dài dẫn đến sự nhàn rỗi, bất lực. Từ này diễn tả một trạng thái thụ động, chờ đợi không hành động hay phương hướng cụ thể, thường mang sắc thái tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi công ty phá sản, anh ấy nằm meonhà cả tháng trời.
    • Dự án bị hoãnthời hạn, cả đội giờ nằm meo, chẳng biết làm .
    • Mấy chiếc máy ấy nằm meo trong kho đã lâu, chẳng ai dùng đến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm meo chờ": nhấn mạnh việctrong trạng thái chờ đợi một cách thụ động, vô vọng.
    • Hồ sơ xin việc gửi đi nằm meo chờ phản hồi, không biết đến bao giờ.
  • "nằm meo một chỗ": nhấn mạnh sự cố định, không di chuyển hoặc không sự thay đổi nào.
    • Sách vở nằm meo một chỗ trên gác xép.
Biến thể từ gần giống
  • Nằm ì: (động từ) ở yên một chỗ, lười biếng không chịu hoạt động. (Nhấn mạnh sự lười biếng hơn sự bất lực).
  • Thất nghiệp: (động từ/tính từ) không việc làm. (Từ chuẩn, mang tính chất thông báo khách quan hơn).
  • Nhàn rỗi: (tính từ) thời gian rảnh rỗi, không phải làm việc. (Có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Ở không
  • Thất nghiệp dài hạn
  • Bỏ không (dùng cho đồ vật, dự án)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nằm bẹp: (thông tục) ở trạng thái không hoạt động, hỏng hóc hoặc thất bại hoàn toàn.
    • Chiếc xe nằm bẹp bên vệ đường sau vụ tai nạn.
  • Nằm chờ: chờ đợi một cách thụ động.
    • Bệnh nhân nằm chờ được phẫu thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không ngồi rồi: chỉ những người nhàn rỗi, không việc làm. (Thường dùng với sắc thái chê trách).
    • Cả ngày ăn không ngồi rồi, chẳng lo làm ăn cả.

Từ chứa "nằm meo"